1,052,000,000

GIỚI THIỆU

Đánh giá xe Ford Everest Ambiente 2.0L AT 4×2 2018-2019 máy dầu số sàn vừa được Ford giới thiệu.

Đã từng có một giai đoạn những chiếc xe ô tô của Mỹ đến từ thương hiệu Ford ít dành được sự quan tầm của người dùng trong nước bởi lẽ những chiếc xe Ford thời gian đó có vẻ ngoài không mấy đẹp mắt và kém sang trọng so với các đối thủ khác như Fortuner, Santafe..

Nhưng tại thời điểm này chắc chắn người dùng sẽ phải thay đổi những suy nghĩ của mình khi hãng xe đến từ nước Mỹ giới thiệu mẫu xe Ford Everest 2018 bản nâng cấp hay xe Ford Everest 2019 mới.

Ford Everest 2018 số sàn Ambiente 2.0L AT 4×2 chưa có giá bán tại Việt Nam. Trong tháng 9 này, Ford Việt Nam sẽ thông báo tới người tiêu dùng về giá bán chính thức cho mẫu xe này.

Thiết kế ngoại thất Ford Everest Ambiente 2.0L AT

Ford Everest được đặt tên theo ngọn núi Everest lừng danh và mẫu xe này đã chứng minh không ai khác ngoài mình phù hợp với cái tên này nhờ vẻ ngoài bề thế và vững chãi với kích thước tổng thể 4820 x 1860 x 1837 mm.

 

Phần đầu xe Ford Everest 2018 số sàn 2.0L Ambiente (4X2) thu hút mọi ánh nhìn nhờ bộ lưới tản nhiệt hình đa giác trông rất “ngầu” nhưng cũng không kém phần sang trọng khi được bao phủ bởi lớp crom sáng bóng. Cụm đèn pha thiết kế sắc sảo với độ sáng được cải thiện hơn, phía dưới là cản chắn hình cánh én ôm trọn cụm đèn sương mù giúp chiếc xe tăng thêm tính thể thao.

Ở phần thân xe Ford cũng được chăm chút kĩ lưỡng khi gương chiếu hậu và tay nắm cửa được mạ crom bóng bẩy. Tuy nhiên phiên bản Ford Everest 2018 số sàn chỉ được trang bị bộ mâm có kích thước 17 inch khá nhỏ so với thân hình to lớn của mình.

Nhìn từ phía sau, Ford Everest 2018 số sàn Ambiente 2.0L (4X2) nổi bật với thanh ngang to bản được mạ crom bóng loáng nối liền với hai cụm đèn sau đi kèm với chữ Everest khắc chìm. Cân đối hai bên đuôi xe là cụm đèn hậu nhỏ nhắn, vuông vắn.

Ford mang đến cho khách hàng 8 màu sắc tươi mới bao gồm: Đỏ, Ghi vàng, Đỏ Sunset, Xanh, Xám, Trắng, Bạc, Đen.

Nội thất xe Ford Everest Ambiente 2.0L AT

Khoang nội thất của Everest máy dầu số sàn 2018-2019 được nhiều khách hàng đánh giá cao nhờ không gian rộng rãi và chỗ để chân thoải mái với chiều dài cơ sở 2850 mm đi cùng trần cao có cửa sổ trời Panoramic giúp hành khách trên xe cảm nhận được những tia nắng tự nhiên bên ngoài.

 

Phần táp lô của Ford Everest 2018 số sàn 2.0L Ambiente (4X2) ở các phiên bản tiền nhiệm trước đây chưa làm khách hàng thực sự thỏa mãn vì có thiết kế đơn giản chưa tạo được ấn tượng. Nhưng với sự trở lại năm nay, Ford đã không làm người dùng phải thất vọng một lần nữa khi giờ đây táp lô được thiết kế lại với phong cách hiện đại, tinh tế trên nền chất liệu cao cấp.

Nổi bật trên phần táp lô là vô lăng 4 chấu được tích hợp nhiều nút bấm giúp người lái thao tác dễ dàng hơn trong lúc đang lái xe. Phải thừa nhận rằng tất cả các ghế trên Everest đã được Ford trau chuốt rất tỉ mỉ đến từng đường chỉ mang đến cho khách hàng những trải nghiệm tốt nhất.

Hàng ghế thứ 2 và 3 của xe có thể gập hoàn toàn để phục vụ cho nhu cầu chứa đồ của người dùng. Nếu gập hết các hàng ghế thì Everest sẽ có dung tích chứa đồ lên đến 2010 lít. Bên cạnh đó, xe còn được bổ sung công nghệ kiểm soát tiếng ồn chủ động ANC giúp hạn chế những tiếng ồn từ bên ngoài cũng như là từ buồng động cơ dội vào khoang hành khách.

Tiện nghi trang bị trên xe

Bước vào khoang cabin, hành khách sẽ được chào đón bằng bầu không khí mát lạnh nhờ hệ thống điều hòa tự động hai giàn lạnh với hệ thống cửa gió cho từng hàng ghế giúp phân phối luồn khí mát mẻ đến từng vị khách trên xe.

Những chuyến đi sẽ không còn nhàm chán và mệt mỏi nhờ có hệ thống giải trí hiện đại trên Ford Everest 2018 số sàn gồm: màn hình cảm ứng 8 inch công nghệ SYNC 3 tích hợp chức năng dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu, kết nối USB, Radio, dàn âm thanh 10 loa tích hợp loa subwoofer siêu trầm mang đến những giây phút thư giãn nhất. Bên cạnh đó, xe còn trang bị ổ nguồn 12V nhằm phục vụ nhu cầu sạc pin của hành khách.

Chế độ vận hành

Dù là phiên bản thấp nhất nhưng khả năng vận hành của Everest Ambiente 2018 số sàn đã làm không ít khách hàng phải bất ngờ. Cụ thể xe sử dụng khối động cơ 2.0L i4 Turbo đơn sản sinh công suất tối đa 180 mã lực, mô men xoắn cực đại 420 Nm đi kèm hộp số sàn 6 cấp vô cùng linh hoạt giúp chủ nhân có những trải nghiệm chân thật khi cầm lái.

Ford Everest 2018 số sàn còn được bổ sung phanh trước/sau dạng đĩa và treo trước dạng độc lập, cánh tay đòn kép, lò xo xoắn hình trụ cỡ lớn, thanh cân bằng ngang, treo sau dạng lò xo trụ độc lập kết hợp cơ cấu thanh ổn định liên kết kiểu Watts.

Với tay lái trợ lực điện, tình trạng kẹt xe sẽ không còn là nỗi ngao ngán của tài xế khi giờ đây việc đánh lái lái đã trở nên nhẹ nhàng hơn. Nhờ có lợi thế gầm cao 210 mm, tài xế sẽ cảm thấy thích thú với khả năng vượt địa hình đáng nể của chiếc xe này.

Không những vậy xe còn có bộ lốp dày với thông số 265/65R17 giúp hạn chế tình trạng xe “lắc lư” quá nhiều. Hành khách có thể yên tâm nếu phải di chuyển trong tình trạng đường ngập lụt nhờ khả năng chịu ngập lên đến 800 mm.

Hệ thống an toàn

Với thành tích đạt tiêu chuẩn an toàn 5 sao của tổ chức ANCAP, Ford Everest đang chứng tỏ được khả năng bảo vệ hành khách của mình nhờ sở hữu hàng loạt những tính năng an toàn.

Cụ thể, những hệ thống trên xe gồm: 7 túi khí, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cân bằng điện tử ESP, kiểm soát góc cua Curve control, hệ thống kiểm soát chống lật xe ROM, hệ thống chống trượt TCS, hỗ trợ phanh khẩn cấp EBA.

Ngoài ra xe còn bổ sung thểm: camera lùi, cảnh báo điểm mù, cảnh báo xe chạy cắt ngang, hệ thống cảm biến, tự động phanh AEB. Đặc biệt xe còn có thêm chức năng cảnh báo buồn ngủ: khi phát hiện thấy vô lăng bị lắc, giật bất ngờ, xe lạng trái- phải, hệ thống sẽ cảnh báo bằng hình ảnh vô lăng hoặc cốc coffee cùng ánh sáng đỏ để nhắc nhở người lái.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Hệ thống phanh

Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 17”/ Alloy 17″
Cỡ lốp / Tire Size : 265/65/R17
Phanh trước và sau / Front and Rear Brake : Phanh Đĩa/ Disc Brake

Hệ thống treo

Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt’s link
Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc/ Independent with coil spring and anti-roll bar

Hệ thống Âm thanh

Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3
Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth
Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control : Có / With
Màn hình hiển thị đa thông tin / Multi function display : Hai màn hình TFT 4.2″ hiển thị đa thông tin/ Dual TFT
Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With

Kích thước và Trọng lượng

Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 2850
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 4892x 1860 x 1837
Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 210

Mức tiêu thụ nhiên liệu (lit/100km)

Kết hợp : 6,72
Ngoài đô thị : 5,58
Trong đô thị : 8,64

Trang thiết bị an toàn

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến sau / Rear parking sensor
Camera lùi / Rear View Camera : Có/ With
Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) : Có/ With
Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation : Không / Without
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert : Không / Without
Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có/ With
Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập/ Volumetric Burgular Alarm System
Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có/ With
Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS : Không / Without
Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control : Không / Without
Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists : Không / Without
Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking : Không / Without
Túi khí bảo vệ đầu gối người lái / Knee Airbags : Có/ With
Túi khí bên / Side Airbags : Có/ With
Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có/ With

Trang thiết bị bên trong xe

Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Có / With
Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
Gương chiếu hậu trong / Internal mirror : Điều chỉnh tay/ Manual
Hàng ghế thứ ba gập điện/ Power 3rd row seat : Không / Without
Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Có / With
Tay lái bọc da/ Leather steering wheel : Không / Without
Vật liệu ghế / Seat Material : Nỉ / Cloth
Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust : Ghế lái chỉnh tay 6 hướng / Driver 6 way manual
Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC

Trang thiết bị ngoại thất

Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh/ Hand free Liftgate : Không / Without
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof : Không / Without
Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Không / Without
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện / Power adjust mirror : Gập điện / Power fold mirror
Hệ thống đèn chiếu sáng trước/ Headlamp : Đèn Halogen Projector / Projector Halogen Headlamp
Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt/ High Beam System : Điều chỉnh tay / Manual
Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Động cơ & Tính năng Vận hành

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 180 (132,4 KW) / 3500
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 1996
Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Dẫn động cầu sau / RWD
Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System : Không / without
Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / without
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 420 / 1750-2500
Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS
Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler

HÌNH ẢNH THỰC TẾ

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Everest Ambiente 2.0L AT 4×2”

0942.443.000
Nhắn tin qua Facebook Zalo: 0942.443.000 SMS: 0942.443.000
Hotline: 0942.443.000